Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Phạm Văn Sử”.

  1. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sửa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sựng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tiêm Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1966 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1966 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Suốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1973 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C80 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Suốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.05.01 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973