Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Phạm Văn Sử”.

  1. Phạm Văn Suý Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Suốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1701 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 Đơn vị: 316D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Súm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.05.01 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973