Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Phạm Văn Sử”.

  1. Phạm Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sủng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 99 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Phạm Van Sung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sua Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1609 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.05.01 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973