Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Phạm Văn Sử”.

  1. Phạm Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sửa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 47 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Suôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 701 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1980 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Suý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.05.01 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973