Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Phạm Văn Quang”.

  1. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D9 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Khâm Đức - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: P3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Quảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Quang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Chương Dương, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15)01 Plei Lăng Lố Kram
  3. Phạm Văn Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 189; Khối 0
  4. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Liềng - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 50 người trong các danh sách