Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Phạm Văn Quang”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 122 · Hàng L Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 46 · Lô 26 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 93 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1332 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/10/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1536 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 206 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 304 · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Quảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Quang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Chương Dương, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15)01 Plei Lăng Lố Kram