Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Phạm Văn Quảng”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1990 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1365 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Quang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/1/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng L Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7 - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Quảng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.