Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Phạm Văn Quân”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Khâm Đức - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: P3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Nam Lôi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1985 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000