Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Phạm Văn Phụng”.

  1. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phúng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 462 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn pHùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Mỹ Long, Cầu Ngang, Cầu Ngang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Cô lô - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phụng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 05/1972 Mai táng ban đầu: ,