Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Văn Nguyên”.

  1. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.89.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.18.08 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/6/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh