Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Phạm Văn Mạ”.

  1. Phạm Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mẫu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 50 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mặc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 3a Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Man Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hồ sơn-Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2320 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 27/9/1968