Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Phạm Văn Mạ”.

  1. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thượng Am - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2321 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Thịnh- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 137 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mấy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 722 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mẩm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mẫm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 73 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 482 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 721 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mặn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 108 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 27/9/1968