Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Phạm Văn Mạ”.

  1. Phạm Văn Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1991 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mật Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 27/9/1968