Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Phạm Văn Mạ”.
- Phạm Văn May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Văn Máy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 221 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
- Phạm văn Mắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Màu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1957 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C4K4E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thuỷ Yên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Màu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Đông Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1979 Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thượng Am - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.