Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Văn Linh”.

  1. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 212 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/4/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1648 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2998 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Phạm Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000