Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Phạm Văn Liêm”.

  1. Phạm Văn Liêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Liểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 97A · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Liêm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Liêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Ngươn - Châu Phú - Châu Đốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966