Phạm Văn Liêm

Năm sinh1942
Quê quánxóm 2- Định Hóa- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 22/08/1966
Nơi hy sinhQuân y c20
Vị trí mộ Khu vực Đức Vinh, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023618]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Liêm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/08/1966, Quê quán=xóm 2- Định Hóa- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân y c20, Vị trí mộ=Khu vực Đức Vinh, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4041 (số thứ tự 1023618).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rỡ cham Djoan sinh 1948 · Buôn ma RoK- xã Chứ Giang- Cheo Reo- Đăk Lăk
  2. Ksor Krum sinh 1948 · Buôn Thóa- xã Chứ Drang- Cheo Reo- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Đình Hãng An Thái- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Trịnh Giáp sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Lương Công Nghĩa sinh 1943 · Tân Hợi- Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  6. Hoàng Văn Oánh sinh 1938 · Đồng Tâm- Duyên Hà- Thái Bình
  7. Đỗ Văn Kiểm Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Đơ sinh 1947 · An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  9. Trần Văn Tờ Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng