Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Văn Lình”.
- Phạm Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Phạm văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Phạm văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1978 2099
- Phạm Văn Lình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hung- Lang Chánh- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi
- Phạm Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng