Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Văn Khoát”.

  1. Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô n Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/12/1978