Phạm Văn Khoát

Năm sinh1957
Quê quánNguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam
Ngày hy sinh 12/7/1978
Vị trí mộ 1857
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001089 ]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Khoát, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=12/7/1978, Quê quán=Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1857}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1097 (số thứ tự 1001089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Khoát” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Khoát” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Học sinh 1960 · Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Bùi Quang Ngọt sinh 1957 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  3. Nguyễn Viết Quyền sinh 1957 · Xóm bàn-Hung Thượng - - Bắc Cạn
  4. Bùi Văn Tài sinh 1958 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Lê Xuân Thanh sinh 1957 · Đội 12-Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Nguyễn Viết Quyền sinh 1957 · Xóm bàn-Hung Thượng - - Bắc Cạn
  7. Bùi Văn Tài sinh 1958 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  8. Lê Xuân Thanh sinh 1957 · Đội 12-Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Thề sinh 1958 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá
  10. Trần Ngọc Thơ sinh 1942 · Thanh An - Cao Bằng
  11. Ngô Thanh Tùng sinh 1956 · Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  12. Trương Thanh Tùng sinh 1957 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
  13. Trần Đình Vân sinh 1958 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  14. Nguyễn Thành Văn sinh 1959 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây