Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Phạm Văn Khái”.

  1. Phạm Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 16/9/1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 569 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Châu Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiến Thành, Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác