Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Phạm Văn Hỗ”.
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/4/19983 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Hương - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/09/1966 Quê quán: Bình Châu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D26 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách (Lệ Phong 1) 2 giờ về phía Nam
- Phạm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai
- Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979
- Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970
- Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970