Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Phạm Văn Hỗ”.

  1. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1872 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 419 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1281 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1971 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 481 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách (Lệ Phong 1) 2 giờ về phía Nam
  2. Phạm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai
  3. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979
  4. Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970
  5. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970