Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Phạm Văn Hổ”.

  1. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 459 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 998 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3950 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoàng(Hoè) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 53 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách (Lệ Phong 1) 2 giờ về phía Nam
  2. Phạm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai
  3. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979
  4. Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970
  5. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970