Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Phạm Văn Hồ”.

  1. Phạm văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. PHạm văn Hoàng Năm sinh: 147 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C21 - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/02/1965 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hón Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1987 Quê quán: An Hòa - Ba Chúc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách (Lệ Phong 1) 2 giờ về phía Nam
  2. Phạm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai
  3. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979
  4. Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970
  5. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970