Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Phạm Văn Hồ”.

  1. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 364 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1964 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 30 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách (Lệ Phong 1) 2 giờ về phía Nam
  2. Phạm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai
  3. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979
  4. Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970
  5. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970