Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Phạm Văn Duy”.

  1. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1953 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Duyến Năm sinh: 28/1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm văn duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Duyễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Duyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tán Bằng - Nghĩa Hóa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  2. Phạm Văn Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngãi Am - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh