Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Văn Dậm”.

  1. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/1/1970
  2. Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975
  3. Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975
  4. Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975
  5. Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách