Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Phạm Văn Dân”.

  1. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Danh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1067 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 249 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1166 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1229 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1959 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1719 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1358 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Thiệp - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/10/1966