Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Phạm Văn Dân”.
- PHạm Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/11/1945 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Phạm văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Tân Hà - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/09/1979 Quê quán: Giao Thuỷ - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Liên an - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/01/1963 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Thành - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàn Năm sinh: 03/01/1964 Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D506 - E 320 - QK 7 - QĐND An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.