Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phạm Văn Bảo”.

  1. Phạm Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bào Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 328 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 6C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bai K5 Gia Lai
  2. Phạm Văn Bảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bai K5 Gia Lai