Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Phạm Văn Đoàn”.

  1. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 720 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 463 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/14 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 658 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 252 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đoán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Huyện Dương Minh, Châu Tuệ, Tây Ninh
  2. Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê tụt khu 6 - Gia Lai