Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Phạm Văn Đề”.

  1. Phạm Văn Đén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đém Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đẹp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1987 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dẹp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đẹt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Den Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 66 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Deo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đẹp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/02/1975 Quê quán: Hòa Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: K72 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 D2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/01/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Phạm Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000