Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Văn Đảm”.
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dám Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/9/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đậm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Dậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/1/1970
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971