Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Phạm Văn Đôn”.

  1. Phạm Văn Đỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Lô Đ Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 249 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho