Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Phạm Văn Đôn”.

  1. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/5/1948 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đổng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/10/1958 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đổng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/10/1958 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  10. phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dỡnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 361 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho