Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Phạm Văn Đôn”.

  1. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Đôn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.