Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Phạm Văn Đê”.

  1. Phạm Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đề Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Để Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 174 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Dè Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/01/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  2. Phạm Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000