Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Tuấn Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Chính Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: An Thái - Tam Quan - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 240 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1972 (54-57)08 09 Bệnh xá C05 1/50000
  2. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Nghĩa trang bệnh xá C05