Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Phạm Tuân”.

  1. Phạm Tuấn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Phạm Tuân Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 721 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tuấn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuần Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuấn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 586 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tuấn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Tuấn Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Tuấn Phúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Tuấn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tuấn Thước Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Tuấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tuấn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tuấn Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Tuấn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tuần Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D1 · Lô B2 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Nại Tang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 15/8/1966
  2. Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Mai Tăng, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/09/1966
  3. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)07 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 63 người trong các danh sách