Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Phạm Trọng”.

  1. Phạm Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1988 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Trọng Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Hợp Bảo, Gia Thủy, Gia Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Tư Mãi - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hồng lâm - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Trọng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Trọng Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Trọng Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Giang đăng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hương Quang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Trọng Thưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Bán Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Trọng Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Chắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Chữ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Thanh nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Trọng Dong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Hy sinh: 30/5/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  2. Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trân - Kon Tum
  3. Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ra Pang, h67, Kon Tum
  4. Phạm Tự Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Giàng - Hải Hưng - Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Mai táng ban đầu: Đông Nam Núi Chư Pa
  5. Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 28 người trong các danh sách