Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Phạm Trọng”.
- Phạm Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1946 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Huê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Ngân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đại Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 70 · Lô a Xem chi tiết →
- Phạm TRọng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 235 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 121 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Trắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Hy sinh: 30/5/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trân - Kon Tum
- Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ra Pang, h67, Kon Tum
- Phạm Tự Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Giàng - Hải Hưng - Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Mai táng ban đầu: Đông Nam Núi Chư Pa
- Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000