Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Phạm Trọng”.
- Phạm Trọng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 501 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vinh Năm sinh: 4/3/ Ngày hy sinh: 4/6/1995 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1336 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vân Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Giãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Hy sinh: 30/5/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trân - Kon Tum
- Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ra Pang, h67, Kon Tum
- Phạm Tự Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Giàng - Hải Hưng - Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Mai táng ban đầu: Đông Nam Núi Chư Pa
- Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000