Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Phạm Trọng”.

  1. Phạm Trọng Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trọng Trư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 47 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Tấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Trọng Đặt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Trọng Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  10. Phạm trọng Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. PHạm Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1210 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Trọng Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Trọng Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Trọng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Ghê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Phạm Trọng Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1948 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/197 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 825 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Trọng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Hy sinh: 30/5/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  2. Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trân - Kon Tum
  3. Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ra Pang, h67, Kon Tum
  4. Phạm Tự Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Giàng - Hải Hưng - Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Mai táng ban đầu: Đông Nam Núi Chư Pa
  5. Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 28 người trong các danh sách