Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Phạm Trọng”.
- Phạm Trọng Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Phạm trọng Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm trọng Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Trong Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Mỏt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Hy sinh: 30/5/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trân - Kon Tum
- Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ra Pang, h67, Kon Tum
- Phạm Tự Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Giàng - Hải Hưng - Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Mai táng ban đầu: Đông Nam Núi Chư Pa
- Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000