Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Phạm Trần Tứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 239 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô ở gia đình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Tụ Văn Phẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 1B Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 792 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 486 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 261 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Sỹ Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 715 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 287 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Vũ Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trần Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 E1 K5, Gia Lai