Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Phạm Trần Tứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1119 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 277 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 959 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 969 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 389 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 217 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 722 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Phó Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 881 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 731 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 933 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 919 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 294 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Duy Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 264 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trần Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 E1 K5, Gia Lai