Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Phạm Trần Tứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Luân Năm sinh: 1/5/1956 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 528 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 292 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Hiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Bá Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Cao Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 83 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Các Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 888 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 768 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 503 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Duy Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1014 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1007 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1074 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 170 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Kim Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 194 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trần Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 E1 K5, Gia Lai