Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Phạm Trần Tứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Vũ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Đinh Hoàng Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Bạch Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trần Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 E1 K5, Gia Lai