Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Tiến Nhan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2649 Xem chi tiết →
  4. Phạm nhành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1963 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Nhần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Lương Nhân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nhân trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Đơn vị: Tuyên Huấn Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971
  2. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971